• 7:30 - 20:30
    Cả CN & Lễ
  • Lịch hẹn
  • TTBH gần bạn

Cầu dao chỉnh dòng LV540315 (224-320A) 50kA 3P Schneider

2,139,000₫

Có chổ đậu ô tô (Có thể mất phí)

    Cửa hàng bạn đã chọn

    Còn hàng sẵn có xem ngay lấy liền

    LV540315 – MCCB EasyPact CVS400N 3P 320A 50kA Schneider

    Schneider LV540315 là cầu dao tự động dạng khối MCCB thuộc dòng EasyPact CVS400N, được thiết kế cho chức năng đóng cắt và bảo vệ hệ thống phân phối điện hạ áp. Thiết bị có 3 cực, cả 3 cực đều được bảo vệ, dòng định mức 320A tại 40°C và sử dụng bộ bảo vệ TM-D công nghệ nhiệt từ để xử lý hai tình trạng chính là quá tải và ngắn mạch.

    Theo datasheet Schneider, LV540315 có dải điều chỉnh bảo vệ quá tải từ 224A đến 320A, tương ứng 0.7–1 lần dòng định mức In. Khả năng cắt ngắn mạch giới hạn Icu đạt 50kA tại 380/415VAC, 70kA tại 220/240VAC và 42kA tại 440VAC. Vì vậy thông số “50kA” trong tên sản phẩm cần được hiểu chính xác là khả năng cắt Icu tại hệ thống 380/415VAC.

    LV540315 thuộc khung EasyPact CVS400, sử dụng trip unit TM-D 320A và có ngưỡng bảo vệ tức thời Ii điều chỉnh từ 5 đến 10 lần In. Đây không phải MCCB sử dụng Micrologic điện tử và cũng không tích hợp bảo vệ dòng rò Vigi. Thiết bị phù hợp cho tủ điện phân phối, tủ động lực và các feeder công nghiệp khi dòng tải, dòng ngắn mạch dự kiến và yêu cầu phối hợp bảo vệ phù hợp với đặc tính của sản phẩm.

     

    Thông số kỹ thuật Schneider LV540315

    • Thương hiệu: Schneider Electric
    • Mã sản phẩm: LV540315
    • Dòng sản phẩm: EasyPact CVS
    • Device Short Name: CVS400N
    • Loại thiết bị: MCCB – Molded Case Circuit Breaker
    • Ứng dụng: Distribution – bảo vệ hệ thống phân phối điện
    • Số cực: 3P
    • Số cực được bảo vệ: 3d
    • Dòng định mức In: 320A tại 40°C
    • Khung sản phẩm: EasyPact CVS400
    • Breaking Capacity Code: N
    • Trip Unit: TM-D
    • Công nghệ Trip Unit: Thermal-Magnetic – nhiệt từ
    • Trip Unit Rating: 320A tại 40°C
    • Bảo vệ quá tải: Thermal Protection
    • Bảo vệ ngắn mạch: Magnetic Protection
    • Dải chỉnh bảo vệ nhiệt: 224–320A
    • Long Time Pick-up Ir: điều chỉnh được
    • Phạm vi Ir: 0.7–1 × In
    • Tương ứng Ir thực tế: 224–320A
    • Long Time Delay: Fixed – cố định
    • Instantaneous Pick-up Ii: điều chỉnh được
    • Phạm vi Ii: 5–10 × In
    • Tương ứng Ii với In 320A: khoảng 1600–3200A
    • Icu tại 220/240VAC: 70kA
    • Icu tại 380/415VAC: 50kA
    • Icu tại 440VAC: 42kA
    • Ics tại 220/240VAC: 70kA
    • Ics tại 380/415VAC: 50kA
    • Ics tại 440VAC: 32kA
    • Loại mạng điện: AC
    • Tần số mạng: 50/60Hz
    • Utilisation Category: Category A
    • Điện áp cách điện định mức Ui: 690V
    • Điện áp chịu xung Uimp: 8kV
    • Bảo vệ dòng rò Vigi tích hợp: Không
    • Điều khiển đóng/cắt: Toggle
    • Chỉ thị vị trí tiếp điểm: Có
    • Kiểu lắp đặt: Fixed
    • Giá đỡ: Backplate
    • Kết nối phía trên: Front
    • Kết nối phía dưới: Front
    • Kiểu đầu nối: Screw Connection
    • Khoảng cách cực Connection Pitch: 45mm
    • Độ bền cơ khí: 15.000 chu kỳ
    • Độ bền điện: 6.000 chu kỳ tại 415V và In theo IEC 60947-2
    • Cấp bảo vệ: IP40
    • Electrical Shock Protection Class: Class II
    • Pollution Degree: 3
    • Nhiệt độ hoạt động: -25°C đến +70°C
    • Nhiệt độ lưu trữ: -50°C đến +85°C
    • Tiêu chuẩn: EN 60947-2 / IEC 60947-2
    • Kích thước W × H × D: 140 × 255 × 110mm
    • Khối lượng: khoảng 4.7kg

    Dòng định mức 320A và dải chỉnh 224–320A

    LV540315 có dòng định mức In 320A tại nhiệt độ tham chiếu 40°C. Bộ trip TM-D cho phép điều chỉnh ngưỡng bảo vệ quá tải Ir trong phạm vi 0.7 đến 1 lần In, tương ứng từ 224A đến 320A. Đây chính là cơ sở của tên gọi “cầu dao chỉnh dòng 224–320A”.

    Khả năng điều chỉnh Ir giúp phối hợp MCCB với tiết diện dây, thanh cái và tải thực tế tốt hơn so với một ngưỡng quá tải cố định. Tuy nhiên Ir là ngưỡng bảo vệ, không phải chức năng làm thay đổi dòng định mức vật lý của MCCB. Thiết bị vẫn là model có trip unit rating 320A.

    Trip Unit TM-D công nghệ nhiệt từ

    LV540315 sử dụng bộ bảo vệ TM-D. Phần tử nhiệt đảm nhiệm bảo vệ quá tải kéo dài, trong khi phần tử từ thực hiện tác động nhanh khi dòng tăng rất cao do ngắn mạch.

    Đây là bộ trip Thermal-Magnetic, không phải trip điện tử Micrologic. Khi tìm MCCB thay thế cần kiểm tra đúng trip unit, bởi hai thiết bị có cùng 320A và 50kA nhưng sử dụng công nghệ bảo vệ khác nhau có thể có đặc tính cài đặt và phối hợp khác nhau.

    Bảo vệ quá tải Ir 0.7–1 × In

    Long Time Pick-up Ir của LV540315 được Schneider xác nhận là loại Adjustable. Với In 320A, người dùng có phạm vi chỉnh từ 224A đến 320A. Long Time Delay của TM-D lại là loại Fixed, nghĩa là không cung cấp chức năng điều chỉnh thời gian trễ dài độc lập như một số bộ trip điện tử.

    Nếu MCCB thường xuyên tác động do quá tải, không nên chỉ tăng Ir để tránh trip. Cần xác định dòng tải, tình trạng mất cân bằng, nhiệt độ tủ, dây dẫn và nguyên nhân tải tăng trước.

    Bảo vệ tức thời Ii điều chỉnh 5–10 × In

    Instantaneous Pick-up Ii cũng là thông số có thể điều chỉnh. Datasheet xác nhận dải từ 5 đến 10 lần In. Với In 320A, ngưỡng tương ứng khoảng 1600A đến 3200A.

    Phần bảo vệ từ được sử dụng để tác động nhanh khi xuất hiện dòng sự cố lớn. Cài đặt Ii phải được phối hợp với dòng ngắn mạch dự kiến, đặc tính tải và các thiết bị bảo vệ phía trước hoặc phía sau trong hệ thống.

    Khả năng cắt Icu 50kA tại 380/415VAC

    Schneider công bố Icu của EasyPact CVS400N LV540315 đạt 50kA tại điện áp 380/415VAC, 50/60Hz theo IEC 60947-2. Đây là thông số phù hợp với cách gọi “MCCB 50kA” thường gặp trên thị trường.

    Tuy nhiên khả năng cắt phụ thuộc điện áp. Ở 220/240VAC, Icu tăng lên 70kA; còn tại 440VAC, Icu là 42kA. Vì vậy không nên mô tả thiết bị có Icu 50kA ở mọi điện áp.

    Ics 50kA tại 380/415VAC

    Rated Service Short-Circuit Breaking Capacity Ics đạt 50kA ở 380/415VAC, bằng với Icu ở mức điện áp này. Tại 220/240VAC, Ics là 70kA; tại 440VAC, Ics là 32kA.

    Icu và Ics là hai thông số cần phân biệt. Icu thể hiện khả năng cắt ngắn mạch giới hạn, còn Ics thể hiện khả năng cắt ngắn mạch phục vụ theo tiêu chuẩn IEC 60947-2.

    Cấu hình 3P 3d – ba cực đều được bảo vệ

    LV540315 được Schneider mô tả là 3P 3d. Thiết bị có ba cực và cả ba cực đều tham gia chức năng bảo vệ quá dòng. Đây là cấu hình phù hợp với các mạch điện ba pha thông dụng.

    Model không tích hợp Vigi earth leakage protection. Vì vậy không nên mô tả LV540315 như một MCCB có sẵn chức năng chống rò. Nếu hệ thống cần bảo vệ dòng rò phải sử dụng giải pháp được Schneider hỗ trợ và đáp ứng thiết kế điện thực tế.

    Điện áp cách điện Ui 690V và Uimp 8kV

    Datasheet công bố Rated Insulation Voltage Ui là 690V và Rated Impulse Withstand Voltage Uimp là 8kV theo EN/IEC 60947-2. Hai thông số này mô tả đặc tính cách điện và khả năng chịu xung của thiết bị.

    Không nên dùng Ui 690V để mô tả sai thành “điện áp hoạt động 690VAC”. Khi xác định khả năng cắt và ứng dụng thực tế cần dựa trên điện áp vận hành cùng các giá trị Icu/Ics tương ứng được Schneider công bố.

    Category A cho hệ thống phân phối điện

    LV540315 thuộc Utilisation Category A và có Device Application là Distribution. Thiết bị hướng tới bảo vệ feeder, nhánh phân phối và các mạch điện công nghiệp có dòng lớn.

    MCCB có thể được sử dụng trong tủ tổng, tủ động lực, nhà máy, xưởng sản xuất, trung tâm thương mại và các hệ thống điện tòa nhà khi các thông số bảo vệ đã được tính toán phù hợp.

    Lắp Fixed trên Backplate

    LV540315 là phiên bản lắp cố định Fixed trên backplate. Cả phía trên và phía dưới đều sử dụng kiểu kết nối Front, terminal dạng Screw Connection và khoảng cách giữa các cực là 45mm.

    Khi thay thế MCCB trong tủ cũ cần kiểm tra vị trí thanh cái, khoảng cách cực, lỗ bắt vít và không gian lắp đặt. Không nên mặc định một MCCB 320A khác có thể thay trực tiếp chỉ vì cùng số cực và dòng định mức.

    Kích thước 140 × 255 × 110mm

    Schneider công bố LV540315 có chiều rộng 140mm, chiều cao 255mm và chiều sâu 110mm. Khối lượng sản phẩm khoảng 4.7kg.

    Kích thước này tương ứng với khung EasyPact CVS400 ba cực. Nếu so với bản bốn cực cùng dòng, chiều rộng sẽ khác, vì vậy cần kiểm tra đúng phiên bản 3P trước khi bố trí cơ khí trong tủ điện.

    Độ bền cơ khí 15.000 chu kỳ

    Mechanical Durability được Schneider công bố là 15.000 chu kỳ. Electrical Durability là 6.000 chu kỳ tại 415V và dòng In theo IEC 60947-2.

    Nếu MCCB đã làm việc lâu năm, trải qua nhiều lần đóng cắt hoặc từng cắt sự cố ngắn mạch lớn, tình trạng tiếp điểm và cơ cấu trip nên được đánh giá trước khi tiếp tục sử dụng trong hệ thống quan trọng.

    Cấp bảo vệ IP40 và môi trường hoạt động

    LV540315 có cấp bảo vệ IP40, Electrical Shock Protection Class II và Pollution Degree 3 theo tài liệu sản phẩm. Nhiệt độ môi trường hoạt động từ -25°C đến +70°C, trong khi nhiệt độ lưu trữ từ -50°C đến +85°C.

    Các thông số nhiệt độ không thay thế việc tính toán điều kiện tủ điện. Nhiệt độ cao, thanh cái nóng hoặc thông gió kém có thể ảnh hưởng tới khả năng mang tải và tuổi thọ của toàn bộ hệ thống.

    Ứng dụng của Schneider LV540315

    Tủ phân phối tổng và tủ nhánh

    Dòng 320A và khả năng cắt 50kA tại 415VAC phù hợp với nhiều feeder phân phối điện có dòng sự cố dự kiến nằm trong khả năng của MCCB.

    Tủ động lực công nghiệp

    LV540315 có thể bảo vệ các nhánh cấp nguồn cho nhóm tải hoặc hệ thống động lực khi đặc tính quá tải và ngắn mạch được phối hợp đúng.

    Nhà máy và xưởng sản xuất

    EasyPact CVS được thiết kế cho mạng phân phối hạ áp, phù hợp nhiều hệ thống sản xuất và cơ sở công nghiệp.

    Ứng dụng cần chỉnh ngưỡng quá tải

    Dải Ir 224–320A cho phép phối hợp bảo vệ với nhiều mức tải khác nhau trong giới hạn thiết kế của MCCB.

    Những lỗi Schneider LV540315 có thể gặp

    Các tình trạng dưới đây là những lỗi MCCB và thiết bị đóng cắt hạ áp nói chung có thể phát sinh do quá tải, ngắn mạch, nhiệt độ, tuổi thọ, tiếp xúc điện, môi trường hoặc cơ cấu cơ khí. Đây không phải khẳng định Schneider LV540315 có lỗi thiết kế hoặc chắc chắn sẽ gặp các vấn đề này.

    MCCB tự trip khi tải chưa đạt 320A

    Ir có thể đang được đặt ở mức thấp như 224A hoặc một giá trị trung gian. Ngoài ra nhiệt độ cao, tải biến động hoặc bộ trip bất thường cũng có thể liên quan.

    MCCB không giữ được trạng thái ON

    Thiết bị có thể đang ở trạng thái trip, hệ thống vẫn còn sự cố hoặc cơ cấu đóng cắt bên trong bị mòn hay kẹt.

    Một cực nóng hơn hai cực còn lại

    Terminal lỏng, thanh cái tiếp xúc kém, bề mặt tiếp điểm suy giảm hoặc dòng pha không cân bằng có thể gây phát nhiệt cục bộ.

    Cả MCCB nóng bất thường

    Tải cao kéo dài, nhiệt độ tủ lớn, đầu nối có điện trở cao hoặc tiếp điểm chính xuống cấp có thể làm nhiệt độ thiết bị tăng.

    MCCB trip khi tải lớn khởi động

    Dòng khởi động có thể chạm ngưỡng Ii từ 5–10 × In. Cần đánh giá đặc tính dòng tải và phối hợp bảo vệ, không nên tự ý tăng ngưỡng nếu chưa tính toán hệ thống.

    Cơ cấu tay gạt cứng hoặc không ổn định

    Cơ cấu truyền động có thể bị mòn, biến dạng hoặc ảnh hưởng sau nhiều chu kỳ thao tác và các lần cắt sự cố.

    Vỏ MCCB đổi màu hoặc có mùi khét

    Đây có thể là dấu hiệu phát nhiệt, hồ quang hoặc tiếp xúc điện bất thường. Thiết bị cần được kiểm tra trước khi tiếp tục vận hành.

    Bộ TM-D tác động không đúng

    Nếu đặc tính trip khác đáng kể so với yêu cầu, cần thử nghiệm bằng thiết bị chuyên dụng để đánh giá phần bảo vệ nhiệt, từ và cơ cấu trip.

    Khi nào nên mang LV540315 đi kiểm tra?

    Nên kiểm tra MCCB khi thiết bị trip bất thường dù tải đã được xác nhận, terminal phát nhiệt, một cực nóng rõ rệt, tay gạt hoạt động không bình thường, vỏ có dấu hiệu cháy hoặc bộ TM-D không đáp ứng đúng trong quá trình thử nghiệm.

    Do LV540315 làm việc ở dòng hàng trăm ampere và hệ thống có thể có năng lượng ngắn mạch rất lớn, việc tháo lắp hoặc kiểm tra bên trong cần được thực hiện sau khi hệ thống đã được cô lập an toàn bởi người có chuyên môn.

    Những hạng mục có thể cần kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế

    • Trip Unit TM-D: kiểm tra đặc tính bảo vệ nhiệt và từ.
    • Cơ cấu Thermal Trip: kiểm tra khi bảo vệ quá tải tác động bất thường.
    • Magnetic Trip: kiểm tra khi ngưỡng bảo vệ tức thời không đúng.
    • Tiếp điểm chính: kiểm tra mòn, cháy hoặc điện trở tiếp xúc tăng.
    • Buồng dập hồ quang: kiểm tra sau khi MCCB từng cắt sự cố lớn.
    • Cơ cấu tay gạt: kiểm tra khi đóng/cắt khó hoặc không giữ trạng thái.
    • Terminal: kiểm tra oxy hóa, cháy, biến dạng hoặc phát nhiệt.
    • Vỏ cách điện: kiểm tra nứt, cháy, biến màu hoặc hư hỏng cơ học.
    • Phụ kiện: kiểm tra tiếp điểm phụ, shunt trip hoặc các phụ kiện tương thích nếu hệ thống có trang bị.

    Lưu ý khi sử dụng Schneider LV540315

    • Model chính xác là EasyPact CVS400N LV540315.
    • Dòng định mức In là 320A tại 40°C.
    • Dải chỉnh bảo vệ quá tải chính xác là 224–320A.
    • Trip unit là TM-D nhiệt từ, không phải Micrologic.
    • Icu đạt 50kA tại 380/415VAC.
    • Icu tại 220/240VAC là 70kA và tại 440VAC là 42kA.
    • Cấu hình là 3P 3d: cả ba cực đều được bảo vệ.
    • Không tích hợp bảo vệ dòng rò Vigi.
    • Ngưỡng Ii điều chỉnh 5–10 × In, tương ứng khoảng 1600–3200A.
    • Ui 690V là điện áp cách điện định mức, không nên mô tả thành điện áp vận hành thông thường.
    • Thiết bị lắp Fixed trên backplate với connection pitch 45mm.
    • Kích thước khoảng 140 × 255 × 110mm, khối lượng khoảng 4.7kg.

    Câu hỏi thường gặp về Schneider LV540315

    LV540315 có dòng định mức bao nhiêu?

    Dòng định mức In của thiết bị là 320A tại nhiệt độ tham chiếu 40°C.

    Tại sao sản phẩm ghi chỉnh dòng 224–320A?

    Bởi Long Time Pick-up Ir của trip TM-D có thể chỉnh từ 0.7 đến 1 × In. Với In 320A, phạm vi tương ứng là 224–320A.

    LV540315 có dòng cắt 50kA ở điện áp nào?

    Icu 50kA áp dụng tại 380/415VAC, 50/60Hz theo IEC 60947-2.

    Icu tại 440VAC là bao nhiêu?

    Icu giảm còn 42kA tại 440VAC. Ics tại mức điện áp này là 32kA.

    LV540315 sử dụng Micrologic không?

    Không. Model sử dụng trip unit TM-D 320A công nghệ Thermal-Magnetic.

    Ba cực có đều được bảo vệ không?

    Có. Cấu hình chính thức là 3P 3d, tức cả ba cực đều được bộ trip bảo vệ.

    Ngưỡng bảo vệ tức thời có chỉnh được không?

    Có. Ii chỉnh từ 5 đến 10 × In, tương ứng khoảng 1600–3200A với model 320A.

    LV540315 có chống rò tích hợp không?

    Không. Datasheet ghi Earth Leakage Protection – Vigi add-on: Without.

    Kích thước LV540315 bao nhiêu?

    Kích thước khoảng 140mm rộng, 255mm cao và 110mm sâu; khối lượng khoảng 4.7kg.

    Độ bền đóng cắt bao nhiêu?

    Schneider công bố độ bền cơ khí 15.000 chu kỳ và độ bền điện 6.000 chu kỳ tại 415V, dòng In theo IEC 60947-2.

    Tư vấn sửa Schneider LV540315 tại Viện Máy Tính

    Schneider LV540315 là MCCB EasyPact CVS400N 3P 3d, dòng định mức 320A, sử dụng bộ bảo vệ TM-D nhiệt từ với dải chỉnh quá tải 224–320A và ngưỡng bảo vệ tức thời 5–10 × In. Thiết bị đạt Icu 50kA và Ics 50kA tại 380/415VAC.

    Trong quá trình sử dụng, các hiện tượng MCCB tự trip bất thường, terminal phát nhiệt, cơ cấu đóng cắt kẹt, tiếp điểm cháy, vỏ đổi màu hoặc đặc tính bảo vệ không còn chính xác cần được kiểm tra từ tải, thanh cái, đầu nối đến bộ trip và cơ cấu bên trong.

    Nếu cần kiểm tra bộ TM-D, cơ cấu bảo vệ nhiệt từ, tiếp điểm chính, buồng dập hồ quang, cơ cấu đóng cắt, terminal, vỏ cách điện hoặc phụ kiện của Schneider EasyPact CVS400N LV540315, khách hàng có thể liên hệ Trung tâm bảo hành Viện Máy Tính để được kiểm tra tình trạng, sửa chữa hoặc thay thế hạng mục phù hợp.

    Hotline Viện Máy Tính: 0967891080

    Xem thêm ↓

    Cần tuyển kỹ thuật thay thế ĐT laptop PC làm tại nhà, tặng đồng phục đồ nghề trọn gói 10.000.000đ đặt lịch pv ngay không cần HS đặt lịch hẹn trên zalo hoặc ĐK nhận việc chỉ 1 Phút

    Viện máy tính nhận đào tạo học viên miễn học phí 1 kèm 1, có phụ cấp, bao ra nghề

    © 2027 Trungtambaohanh.com Có sẵn iPhone, Laptop, iPad Gopro đồng hồ, máy In POS, máy Ảnh
    Công Ty Cổ Phần Máy Tính VIỆN - GPĐKKD: 0305916372 do sở KHĐT TP.HCM cấp ngày 18/07/2008 ĐT: 028.3844.2008