
Card Synology E10G18-T1 1
Card mạng Synology E10G18-T1 được thiết kế đặc biệt để nâng cao tốc độ truyền dữ liệu với khả năng kết nối mạng 10Gbps trên các thiết bị NAS Synology. Sản phẩm này cung cấp khả năng cải thiện hiệu suất mạng, phù hợp với người dùng cá nhân và doanh nghiệp nhỏ cần một giải pháp nâng cấp băng thông hiệu quả.
Card mạng trang bị cổng RJ-45 tích hợp tuân thủ chuẩn IEEE 802.3an/bz (10GBASE-T/NBASE-T) cùng với IEEE 802.3x cho phép kiểm soát luồng dữ liệu hiệu quả. Sản phẩm có thể linh hoạt chuyển đổi và tự động thương lượng tốc độ tương thích ngược ở các mức 10Gbps, 5Gbps, 2,5Gbps, 1Gbps và 100Mbps, đem lại sự tiện lợi khi vận hành trên các hệ thống mạng hiện hữu mà không cần thay đổi toàn bộ hạ tầng. Đây là lựa chọn kinh tế dành cho các nhu cầu nâng cao tốc độ mạng trong gia đình hoặc văn phòng làm việc quy mô nhỏ.
Để được tư vấn đúng model, hãy gửi trang Card Synology E10G18-T1 cùng mô tả dấu hiệu bạn đang gặp.
Lưu ý: Card E10G18-T1 hoạt động ổn định trên các nền tảng Synology với phiên bản DSM từ 6.2-23739-2 trở lên hoặc tối thiểu là 6.1-15284-2 đối với phiên bản DSM 6.1.
Sản phẩm hỗ trợ chế độ làm việc ở full duplex với tốc độ truyền lên đến 10 Gbps. Card tương thích với nhiều tiêu chuẩn mạng bao gồm IEEE 802.3x kiểm soát luồng, IEEE 802.3u cho Ethernet nhanh, IEEE 802.3ab cho Gigabit Ethernet, cùng các chuẩn mới hơn như IEEE 802.3bz với tốc độ 2.5Gbps và 5Gbps. Một số tính năng nổi bật khác như khung jumbo 9 KB và giảm tải TCP/UDP/IP checksum giúp tăng hiệu quả khi xử lý dữ liệu lớn.
Nếu quý khách có nhu cầu tìm hiểu thêm về sản phẩm hoặc cần được tư vấn chi tiết, vui lòng liên hệ qua hotline 0967891080 hoặc truy cập trang chủ trungtambaohanh.com để được hỗ trợ kịp thời. Ngoài ra, bạn cũng có thể tham khảo thông tin sản phẩm và đặt mua trực tuyến tại Card Synology E10G18-T1.
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Host Bus Interface | PCIe 3.0 x4 |
| Bracket Height | Low Profile và Full Height |
| Kích thước (CxRxS) | 86.0 mm x 68.1 mm x 13.6 mm |
| Nhiệt độ hoạt động | 0°C đến 40°C |
| Nhiệt độ lưu trữ | -20°C đến 60°C |
| Độ ẩm tương đối | 5% đến 95% RH |
| Chuẩn IEEE hỗ trợ | 802.3x, 802.3u, 802.3ab, 802.3bz, 802.3an |
| Tốc độ truyền dữ liệu | 10 Gbps |
| Chế độ mạng | Full Duplex |
| Tính năng hỗ trợ | Khung jumbo 9 KB, giảm tải TCP/UDP/IP checksum, tự động thương lượng tốc độ (100Mb/s đến 10Gb/s) |
| Bảo hành | 60 tháng |
| Kích thước | 86.0 mm x 68.1 mm x 13.6 mm |
|---|---|
| Ổ lưu trữ | -20°C to 60°C (-5°F to 140°F) |
| Bảo hành | 60 tháng |